--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
râu xồm
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
râu xồm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: râu xồm
+
Bushy beard, thick beard
Lượt xem: 576
Từ vừa tra
+
râu xồm
:
Bushy beard, thick beard
+
bất như ý
:
Not according to one's wish, not to one's liking
+
huyên
:
(từ cũ; nghĩa cũ; văn chương) huyên đường (nt)."Nhà huyên vẻ một mình " (Nguyễn Du)Mother was lonely at home
+
ngoặc tay
:
Link forefingers (in sign of a contract agreed upon)Ngoặc tay thi đua làm xong việc trước thời hạnTo link forefingers and emulate one another in completing one's work before schedule
+
diệt sinh thái
:
Ecocide